Lục Nguyên Chính Kỷ Đại Luận

60 Hoa Giáp: Quỹ đạo kép của Ngũ Vận & Lục Khí

Tại sao cần hệ thống dự báo 'Quỹ đạo kép'?

Hai bánh răng của Thiên và Địa

Khí hậu được hình thành bởi hai lực lượng có chu kỳ khác nhau:
Quỹ đạo 1 (Ngũ Hành của Địa): Hoàn thành một năm trong 5 bước (Ngũ bước).
Quỹ đạo 2 (Lục Khí của Thiên): Luân chuyển trong 6 bước (Lục bước).
'Thẻ Quỹ Đạo Kép' cho thấy rõ cách Địa (Chủ Vận/Khách Vận) và Thiên (Chủ Khí/Khách Khí) tương tác để hình thành khí hậu tổng thể của năm (Tuế Vận).

Quỹ đạo 1: Ngũ Vận (Chủ Vận và Khách Vận)

  • Chủ Vận: Luôn bắt đầu bằng 'Mộc'. Cường độ (Thái quá/Bất cập) phụ thuộc vào Thiên Can của năm.
  • Khách Vận: Do 'Tuế Vận' của năm dẫn dắt.
  • Chuyển hóa: Nếu Khách Vận 'Thái quá' gặp phải sự khắc chế của Tư Thiên (VD: Thủy khắc Hỏa), nó sẽ bị giáng xuống thành 'Bình Khí' (Cân bằng).

Quỹ đạo 2: Lục Khí (Chủ Khí và Khách Khí)

  • Chủ Khí: Phông nền thời tiết cố định, từ Quyết Âm Phong Mộc đến Thái Dương Hàn Thủy.
  • Khách Khí: Các vì sao luân chuyển. Quan trọng nhất là Bước 3 'Tư Thiên' (nửa đầu năm) và Bước 6 'Tại Tuyền' (nửa cuối năm).

Cơ chế phòng vệ của Tự nhiên: Thắng và Phục

Vào những năm 'Bất cập' (thiếu hụt), một lực lượng chèn ép gọi là 'Thắng Khí' sẽ xâm nhập. Tự nhiên sẽ đáp trả thông qua 'con' của nạn nhân, gọi là 'Phục Khí'. Ví dụ: Kim bất cập, Hỏa (Thắng) sẽ tấn công; sau đó Thủy (Phục - con của Kim) sẽ trỗi dậy dập tắt Hỏa. Sự xung đột này gây ra thời tiết khắc nghiệt.

Phiên dịch Động lực học Khí hậu: Dao động ghép cặp và Bức bách khí hậu (Coupled Oscillators & Climate Forcing)

'Chủ khách song quỹ chế' (Hệ thống đường ray kép Chủ - Khách) trong 《Nội Kinh》, tương đương với sự chồng chất của 'Mô hình khí hậu cơ sở' và 'Bức bách khí hậu' (Climate Forcing) trong khí hậu học hiện đại. Sự tự quay và quỹ đạo quay quanh mặt trời của Trái đất tạo nên nền tảng trạng thái bình thường của Chủ khí; trong khi chu kỳ vết đen mặt trời, nhiễu loạn lực hấp dẫn của các hành tinh và dao động dòng hải lưu (như ENSO) tạo thành Khách khí luôn biến động. Hai hệ thống động lực học có chu kỳ khác nhau này đan xen, tạo thành 'Dao động ghép cặp' (Coupled Oscillators) trong vật lý, từ đó suy luận ra một đại chu kỳ 60 năm gồm các thời kỳ thời tiết khắc nghiệt và khí hậu bình ổn.

☸ Thái Dương (Thìn/Tuất)

【Nhâm】

Khí hậu năm (Tuế Vận): Mộc (+)
Quỹ đạo 1: Ngũ Vận (5 Bước)
Đại HànXuân PhânMang ChủngXử ThửLập Đông
Chủ VậnMộc(+)Hỏa(-)Thổ(+)Kim(-)Thủy(+)
Khách VậnMộc(+)Hỏa(-)Thổ(+)Kim(-)Thủy(+)
Quỹ đạo 2: Lục Khí (6 Bước) (Tư Thiên: Thái Dương (Thủy) | Tại Tuyền: Thái Âm (Thổ))
Đại HànXuân PhânTiểu MãnĐại ThửThu PhânTiểu Tuyết
Chủ KhíQuyết ÂmThiếu ÂmThiếu DươngThái ÂmDương MinhThái Dương
Khách KhíThiếu DươngDương MinhThái DươngQuyết ÂmThiếu ÂmThái Âm

【Mậu】

Khí hậu năm (Tuế Vận): Hỏa (=)
Quỹ đạo 1: Ngũ Vận (5 Bước)
Đại HànXuân PhânMang ChủngXử ThửLập Đông
Chủ VậnMộc(-)Hỏa(+)Thổ(-)Kim(+)Thủy(-)
Khách VậnHỏa(+)Thổ(-)Kim(+)Thủy(-)Mộc(+)
Quỹ đạo 2: Lục Khí (6 Bước) (Tư Thiên: Thái Dương (Thủy) | Tại Tuyền: Thái Âm (Thổ))
Đại HànXuân PhânTiểu MãnĐại ThửThu PhânTiểu Tuyết
Chủ KhíQuyết ÂmThiếu ÂmThiếu DươngThái ÂmDương MinhThái Dương
Khách KhíThiếu DươngDương MinhThái DươngQuyết ÂmThiếu ÂmThái Âm

【Giáp】

Khí hậu năm (Tuế Vận): Thổ (+)
Quỹ đạo 1: Ngũ Vận (5 Bước)
Đại HànXuân PhânMang ChủngXử ThửLập Đông
Chủ VậnMộc(+)Hỏa(-)Thổ(+)Kim(-)Thủy(+)
Khách VậnThổ(+)Kim(-)Thủy(+)Mộc(-)Hỏa(+)
Quỹ đạo 2: Lục Khí (6 Bước) (Tư Thiên: Thái Dương (Thủy) | Tại Tuyền: Thái Âm (Thổ))
Đại HànXuân PhânTiểu MãnĐại ThửThu PhânTiểu Tuyết
Chủ KhíQuyết ÂmThiếu ÂmThiếu DươngThái ÂmDương MinhThái Dương
Khách KhíThiếu DươngDương MinhThái DươngQuyết ÂmThiếu ÂmThái Âm

【Canh】

Khí hậu năm (Tuế Vận): Kim (+)
Quỹ đạo 1: Ngũ Vận (5 Bước)
Đại HànXuân PhânMang ChủngXử ThửLập Đông
Chủ VậnMộc(-)Hỏa(+)Thổ(-)Kim(+)Thủy(-)
Khách VậnKim(+)Thủy(-)Mộc(+)Hỏa(-)Thổ(+)
Quỹ đạo 2: Lục Khí (6 Bước) (Tư Thiên: Thái Dương (Thủy) | Tại Tuyền: Thái Âm (Thổ))
Đại HànXuân PhânTiểu MãnĐại ThửThu PhânTiểu Tuyết
Chủ KhíQuyết ÂmThiếu ÂmThiếu DươngThái ÂmDương MinhThái Dương
Khách KhíThiếu DươngDương MinhThái DươngQuyết ÂmThiếu ÂmThái Âm

【Bính】

Khí hậu năm (Tuế Vận): Thủy (+)
Quỹ đạo 1: Ngũ Vận (5 Bước)
Đại HànXuân PhânMang ChủngXử ThửLập Đông
Chủ VậnMộc(+)Hỏa(-)Thổ(+)Kim(-)Thủy(+)
Khách VậnThủy(+)Mộc(-)Hỏa(+)Thổ(-)Kim(+)
Quỹ đạo 2: Lục Khí (6 Bước) (Tư Thiên: Thái Dương (Thủy) | Tại Tuyền: Thái Âm (Thổ))
Đại HànXuân PhânTiểu MãnĐại ThửThu PhânTiểu Tuyết
Chủ KhíQuyết ÂmThiếu ÂmThiếu DươngThái ÂmDương MinhThái Dương
Khách KhíThiếu DươngDương MinhThái DươngQuyết ÂmThiếu ÂmThái Âm

☸ Dương Minh (Mão/Dậu)

【Đinh】

Khí hậu năm (Tuế Vận): Kim (=)
Quỹ đạo 1: Ngũ Vận (5 Bước)
Đại HànXuân PhânMang ChủngXử ThửLập Đông
Chủ VậnMộc(-)Hỏa(+)Thổ(-)Kim(+)Thủy(-)
Khách VậnMộc(-)Hỏa(+)Thổ(-)Kim(+)Thủy(-)
Quỹ đạo 2: Lục Khí (6 Bước) (Tư Thiên: Dương Minh (Kim) | Tại Tuyền: Thiếu Âm (Hỏa))
Đại HànXuân PhânTiểu MãnĐại ThửThu PhânTiểu Tuyết
Chủ KhíQuyết ÂmThiếu ÂmThiếu DươngThái ÂmDương MinhThái Dương
Khách KhíThái ÂmThiếu DươngDương MinhThái DươngQuyết ÂmThiếu Âm

【Quý】

Khí hậu năm (Tuế Vận): Kim (=)
Quỹ đạo 1: Ngũ Vận (5 Bước)
Đại HànXuân PhânMang ChủngXử ThửLập Đông
Chủ VậnMộc(+)Hỏa(-)Thổ(+)Kim(-)Thủy(+)
Khách VậnHỏa(-)Thổ(+)Kim(-)Thủy(+)Mộc(-)
Quỹ đạo 2: Lục Khí (6 Bước) (Tư Thiên: Dương Minh (Kim) | Tại Tuyền: Thiếu Âm (Hỏa))
Đại HànXuân PhânTiểu MãnĐại ThửThu PhânTiểu Tuyết
Chủ KhíQuyết ÂmThiếu ÂmThiếu DươngThái ÂmDương MinhThái Dương
Khách KhíThái ÂmThiếu DươngDương MinhThái DươngQuyết ÂmThiếu Âm

【Kỷ】

Khí hậu năm (Tuế Vận): Thổ (-)
Quỹ đạo 1: Ngũ Vận (5 Bước)
Đại HànXuân PhânMang ChủngXử ThửLập Đông
Chủ VậnMộc(-)Hỏa(+)Thổ(-)Kim(+)Thủy(-)
Khách VậnThổ(-)Kim(+)Thủy(-)Mộc(+)Hỏa(-)
Quỹ đạo 2: Lục Khí (6 Bước) (Tư Thiên: Dương Minh (Kim) | Tại Tuyền: Thiếu Âm (Hỏa))
Đại HànXuân PhânTiểu MãnĐại ThửThu PhânTiểu Tuyết
Chủ KhíQuyết ÂmThiếu ÂmThiếu DươngThái ÂmDương MinhThái Dương
Khách KhíThái ÂmThiếu DươngDương MinhThái DươngQuyết ÂmThiếu Âm

【Ất】

Khí hậu năm (Tuế Vận): Kim (=)
Quỹ đạo 1: Ngũ Vận (5 Bước)
Đại HànXuân PhânMang ChủngXử ThửLập Đông
Chủ VậnMộc(+)Hỏa(-)Thổ(+)Kim(-)Thủy(+)
Khách VậnKim(-)Thủy(+)Mộc(-)Hỏa(+)Thổ(-)
Quỹ đạo 2: Lục Khí (6 Bước) (Tư Thiên: Dương Minh (Kim) | Tại Tuyền: Thiếu Âm (Hỏa))
Đại HànXuân PhânTiểu MãnĐại ThửThu PhânTiểu Tuyết
Chủ KhíQuyết ÂmThiếu ÂmThiếu DươngThái ÂmDương MinhThái Dương
Khách KhíThái ÂmThiếu DươngDương MinhThái DươngQuyết ÂmThiếu Âm

【Tân】

Khí hậu năm (Tuế Vận): Thủy (-)
Quỹ đạo 1: Ngũ Vận (5 Bước)
Đại HànXuân PhânMang ChủngXử ThửLập Đông
Chủ VậnMộc(-)Hỏa(+)Thổ(-)Kim(+)Thủy(-)
Khách VậnThủy(-)Mộc(+)Hỏa(-)Thổ(+)Kim(-)
Quỹ đạo 2: Lục Khí (6 Bước) (Tư Thiên: Dương Minh (Kim) | Tại Tuyền: Thiếu Âm (Hỏa))
Đại HànXuân PhânTiểu MãnĐại ThửThu PhânTiểu Tuyết
Chủ KhíQuyết ÂmThiếu ÂmThiếu DươngThái ÂmDương MinhThái Dương
Khách KhíThái ÂmThiếu DươngDương MinhThái DươngQuyết ÂmThiếu Âm

☸ Thiếu Dương (Dần/Thân)

【Nhâm】

Khí hậu năm (Tuế Vận): Mộc (+)
Quỹ đạo 1: Ngũ Vận (5 Bước)
Đại HànXuân PhânMang ChủngXử ThửLập Đông
Chủ VậnMộc(+)Hỏa(-)Thổ(+)Kim(-)Thủy(+)
Khách VậnMộc(+)Hỏa(-)Thổ(+)Kim(-)Thủy(+)
Quỹ đạo 2: Lục Khí (6 Bước) (Tư Thiên: Thiếu Dương (Hỏa) | Tại Tuyền: Quyết Âm (Mộc))
Đại HànXuân PhânTiểu MãnĐại ThửThu PhânTiểu Tuyết
Chủ KhíQuyết ÂmThiếu ÂmThiếu DươngThái ÂmDương MinhThái Dương
Khách KhíThiếu ÂmThái ÂmThiếu DươngDương MinhThái DươngQuyết Âm

【Mậu】

Khí hậu năm (Tuế Vận): Hỏa (+)
Quỹ đạo 1: Ngũ Vận (5 Bước)
Đại HànXuân PhânMang ChủngXử ThửLập Đông
Chủ VậnMộc(-)Hỏa(+)Thổ(-)Kim(+)Thủy(-)
Khách VậnHỏa(+)Thổ(-)Kim(+)Thủy(-)Mộc(+)
Quỹ đạo 2: Lục Khí (6 Bước) (Tư Thiên: Thiếu Dương (Hỏa) | Tại Tuyền: Quyết Âm (Mộc))
Đại HànXuân PhânTiểu MãnĐại ThửThu PhânTiểu Tuyết
Chủ KhíQuyết ÂmThiếu ÂmThiếu DươngThái ÂmDương MinhThái Dương
Khách KhíThiếu ÂmThái ÂmThiếu DươngDương MinhThái DươngQuyết Âm

【Giáp】

Khí hậu năm (Tuế Vận): Thổ (+)
Quỹ đạo 1: Ngũ Vận (5 Bước)
Đại HànXuân PhânMang ChủngXử ThửLập Đông
Chủ VậnMộc(+)Hỏa(-)Thổ(+)Kim(-)Thủy(+)
Khách VậnThổ(+)Kim(-)Thủy(+)Mộc(-)Hỏa(+)
Quỹ đạo 2: Lục Khí (6 Bước) (Tư Thiên: Thiếu Dương (Hỏa) | Tại Tuyền: Quyết Âm (Mộc))
Đại HànXuân PhânTiểu MãnĐại ThửThu PhânTiểu Tuyết
Chủ KhíQuyết ÂmThiếu ÂmThiếu DươngThái ÂmDương MinhThái Dương
Khách KhíThiếu ÂmThái ÂmThiếu DươngDương MinhThái DươngQuyết Âm

【Canh】

Khí hậu năm (Tuế Vận): Kim (=)
Quỹ đạo 1: Ngũ Vận (5 Bước)
Đại HànXuân PhânMang ChủngXử ThửLập Đông
Chủ VậnMộc(-)Hỏa(+)Thổ(-)Kim(+)Thủy(-)
Khách VậnKim(+)Thủy(-)Mộc(+)Hỏa(-)Thổ(+)
Quỹ đạo 2: Lục Khí (6 Bước) (Tư Thiên: Thiếu Dương (Hỏa) | Tại Tuyền: Quyết Âm (Mộc))
Đại HànXuân PhânTiểu MãnĐại ThửThu PhânTiểu Tuyết
Chủ KhíQuyết ÂmThiếu ÂmThiếu DươngThái ÂmDương MinhThái Dương
Khách KhíThiếu ÂmThái ÂmThiếu DươngDương MinhThái DươngQuyết Âm

【Bính】

Khí hậu năm (Tuế Vận): Thủy (+)
Quỹ đạo 1: Ngũ Vận (5 Bước)
Đại HànXuân PhânMang ChủngXử ThửLập Đông
Chủ VậnMộc(+)Hỏa(-)Thổ(+)Kim(-)Thủy(+)
Khách VậnThủy(+)Mộc(-)Hỏa(+)Thổ(-)Kim(+)
Quỹ đạo 2: Lục Khí (6 Bước) (Tư Thiên: Thiếu Dương (Hỏa) | Tại Tuyền: Quyết Âm (Mộc))
Đại HànXuân PhânTiểu MãnĐại ThửThu PhânTiểu Tuyết
Chủ KhíQuyết ÂmThiếu ÂmThiếu DươngThái ÂmDương MinhThái Dương
Khách KhíThiếu ÂmThái ÂmThiếu DươngDương MinhThái DươngQuyết Âm

☸ Thái Âm (Sửu/Mùi)

【Đinh】

Khí hậu năm (Tuế Vận): Thổ (=)
Quỹ đạo 1: Ngũ Vận (5 Bước)
Đại HànXuân PhânMang ChủngXử ThửLập Đông
Chủ VậnMộc(-)Hỏa(+)Thổ(-)Kim(+)Thủy(-)
Khách VậnMộc(-)Hỏa(+)Thổ(-)Kim(+)Thủy(-)
Quỹ đạo 2: Lục Khí (6 Bước) (Tư Thiên: Thái Âm (Thổ) | Tại Tuyền: Thái Dương (Thủy))
Đại HànXuân PhânTiểu MãnĐại ThửThu PhânTiểu Tuyết
Chủ KhíQuyết ÂmThiếu ÂmThiếu DươngThái ÂmDương MinhThái Dương
Khách KhíQuyết ÂmThiếu ÂmThái ÂmThiếu DươngDương MinhThái Dương

【Quý】

Khí hậu năm (Tuế Vận): Hỏa (-)
Quỹ đạo 1: Ngũ Vận (5 Bước)
Đại HànXuân PhânMang ChủngXử ThửLập Đông
Chủ VậnMộc(+)Hỏa(-)Thổ(+)Kim(-)Thủy(+)
Khách VậnHỏa(-)Thổ(+)Kim(-)Thủy(+)Mộc(-)
Quỹ đạo 2: Lục Khí (6 Bước) (Tư Thiên: Thái Âm (Thổ) | Tại Tuyền: Thái Dương (Thủy))
Đại HànXuân PhânTiểu MãnĐại ThửThu PhânTiểu Tuyết
Chủ KhíQuyết ÂmThiếu ÂmThiếu DươngThái ÂmDương MinhThái Dương
Khách KhíQuyết ÂmThiếu ÂmThái ÂmThiếu DươngDương MinhThái Dương

【Kỷ】

Khí hậu năm (Tuế Vận): Thổ (=)
Quỹ đạo 1: Ngũ Vận (5 Bước)
Đại HànXuân PhânMang ChủngXử ThửLập Đông
Chủ VậnMộc(-)Hỏa(+)Thổ(-)Kim(+)Thủy(-)
Khách VậnThổ(-)Kim(+)Thủy(-)Mộc(+)Hỏa(-)
Quỹ đạo 2: Lục Khí (6 Bước) (Tư Thiên: Thái Âm (Thổ) | Tại Tuyền: Thái Dương (Thủy))
Đại HànXuân PhânTiểu MãnĐại ThửThu PhânTiểu Tuyết
Chủ KhíQuyết ÂmThiếu ÂmThiếu DươngThái ÂmDương MinhThái Dương
Khách KhíQuyết ÂmThiếu ÂmThái ÂmThiếu DươngDương MinhThái Dương

【Ất】

Khí hậu năm (Tuế Vận): Kim (-)
Quỹ đạo 1: Ngũ Vận (5 Bước)
Đại HànXuân PhânMang ChủngXử ThửLập Đông
Chủ VậnMộc(+)Hỏa(-)Thổ(+)Kim(-)Thủy(+)
Khách VậnKim(-)Thủy(+)Mộc(-)Hỏa(+)Thổ(-)
Quỹ đạo 2: Lục Khí (6 Bước) (Tư Thiên: Thái Âm (Thổ) | Tại Tuyền: Thái Dương (Thủy))
Đại HànXuân PhânTiểu MãnĐại ThửThu PhânTiểu Tuyết
Chủ KhíQuyết ÂmThiếu ÂmThiếu DươngThái ÂmDương MinhThái Dương
Khách KhíQuyết ÂmThiếu ÂmThái ÂmThiếu DươngDương MinhThái Dương

【Tân】

Khí hậu năm (Tuế Vận): Thổ (=)
Quỹ đạo 1: Ngũ Vận (5 Bước)
Đại HànXuân PhânMang ChủngXử ThửLập Đông
Chủ VậnMộc(-)Hỏa(+)Thổ(-)Kim(+)Thủy(-)
Khách VậnThủy(-)Mộc(+)Hỏa(-)Thổ(+)Kim(-)
Quỹ đạo 2: Lục Khí (6 Bước) (Tư Thiên: Thái Âm (Thổ) | Tại Tuyền: Thái Dương (Thủy))
Đại HànXuân PhânTiểu MãnĐại ThửThu PhânTiểu Tuyết
Chủ KhíQuyết ÂmThiếu ÂmThiếu DươngThái ÂmDương MinhThái Dương
Khách KhíQuyết ÂmThiếu ÂmThái ÂmThiếu DươngDương MinhThái Dương

☸ Thiếu Âm (Tý/Ngọ)

【Nhâm】

Khí hậu năm (Tuế Vận): Mộc (+)
Quỹ đạo 1: Ngũ Vận (5 Bước)
Đại HànXuân PhânMang ChủngXử ThửLập Đông
Chủ VậnMộc(+)Hỏa(-)Thổ(+)Kim(-)Thủy(+)
Khách VậnMộc(+)Hỏa(-)Thổ(+)Kim(-)Thủy(+)
Quỹ đạo 2: Lục Khí (6 Bước) (Tư Thiên: Thiếu Âm (Hỏa) | Tại Tuyền: Dương Minh (Kim))
Đại HànXuân PhânTiểu MãnĐại ThửThu PhânTiểu Tuyết
Chủ KhíQuyết ÂmThiếu ÂmThiếu DươngThái ÂmDương MinhThái Dương
Khách KhíThái DươngQuyết ÂmThiếu ÂmThái ÂmThiếu DươngDương Minh

【Mậu】

Khí hậu năm (Tuế Vận): Hỏa (+)
Quỹ đạo 1: Ngũ Vận (5 Bước)
Đại HànXuân PhânMang ChủngXử ThửLập Đông
Chủ VậnMộc(-)Hỏa(+)Thổ(-)Kim(+)Thủy(-)
Khách VậnHỏa(+)Thổ(-)Kim(+)Thủy(-)Mộc(+)
Quỹ đạo 2: Lục Khí (6 Bước) (Tư Thiên: Thiếu Âm (Hỏa) | Tại Tuyền: Dương Minh (Kim))
Đại HànXuân PhânTiểu MãnĐại ThửThu PhânTiểu Tuyết
Chủ KhíQuyết ÂmThiếu ÂmThiếu DươngThái ÂmDương MinhThái Dương
Khách KhíThái DươngQuyết ÂmThiếu ÂmThái ÂmThiếu DươngDương Minh

【Giáp】

Khí hậu năm (Tuế Vận): Thổ (+)
Quỹ đạo 1: Ngũ Vận (5 Bước)
Đại HànXuân PhânMang ChủngXử ThửLập Đông
Chủ VậnMộc(+)Hỏa(-)Thổ(+)Kim(-)Thủy(+)
Khách VậnThổ(+)Kim(-)Thủy(+)Mộc(-)Hỏa(+)
Quỹ đạo 2: Lục Khí (6 Bước) (Tư Thiên: Thiếu Âm (Hỏa) | Tại Tuyền: Dương Minh (Kim))
Đại HànXuân PhânTiểu MãnĐại ThửThu PhânTiểu Tuyết
Chủ KhíQuyết ÂmThiếu ÂmThiếu DươngThái ÂmDương MinhThái Dương
Khách KhíThái DươngQuyết ÂmThiếu ÂmThái ÂmThiếu DươngDương Minh

【Canh】

Khí hậu năm (Tuế Vận): Kim (=)
Quỹ đạo 1: Ngũ Vận (5 Bước)
Đại HànXuân PhânMang ChủngXử ThửLập Đông
Chủ VậnMộc(-)Hỏa(+)Thổ(-)Kim(+)Thủy(-)
Khách VậnKim(+)Thủy(-)Mộc(+)Hỏa(-)Thổ(+)
Quỹ đạo 2: Lục Khí (6 Bước) (Tư Thiên: Thiếu Âm (Hỏa) | Tại Tuyền: Dương Minh (Kim))
Đại HànXuân PhânTiểu MãnĐại ThửThu PhânTiểu Tuyết
Chủ KhíQuyết ÂmThiếu ÂmThiếu DươngThái ÂmDương MinhThái Dương
Khách KhíThái DươngQuyết ÂmThiếu ÂmThái ÂmThiếu DươngDương Minh

【Bính】

Khí hậu năm (Tuế Vận): Thủy (+)
Quỹ đạo 1: Ngũ Vận (5 Bước)
Đại HànXuân PhânMang ChủngXử ThửLập Đông
Chủ VậnMộc(+)Hỏa(-)Thổ(+)Kim(-)Thủy(+)
Khách VậnThủy(+)Mộc(-)Hỏa(+)Thổ(-)Kim(+)
Quỹ đạo 2: Lục Khí (6 Bước) (Tư Thiên: Thiếu Âm (Hỏa) | Tại Tuyền: Dương Minh (Kim))
Đại HànXuân PhânTiểu MãnĐại ThửThu PhânTiểu Tuyết
Chủ KhíQuyết ÂmThiếu ÂmThiếu DươngThái ÂmDương MinhThái Dương
Khách KhíThái DươngQuyết ÂmThiếu ÂmThái ÂmThiếu DươngDương Minh

☸ Quyết Âm (Tị/Hợi)

【Đinh】

Khí hậu năm (Tuế Vận): Mộc (=)
Quỹ đạo 1: Ngũ Vận (5 Bước)
Đại HànXuân PhânMang ChủngXử ThửLập Đông
Chủ VậnMộc(-)Hỏa(+)Thổ(-)Kim(+)Thủy(-)
Khách VậnMộc(-)Hỏa(+)Thổ(-)Kim(+)Thủy(-)
Quỹ đạo 2: Lục Khí (6 Bước) (Tư Thiên: Quyết Âm (Mộc) | Tại Tuyền: Thiếu Dương (Hỏa))
Đại HànXuân PhânTiểu MãnĐại ThửThu PhânTiểu Tuyết
Chủ KhíQuyết ÂmThiếu ÂmThiếu DươngThái ÂmDương MinhThái Dương
Khách KhíDương MinhThái DươngQuyết ÂmThiếu ÂmThái ÂmThiếu Dương

【Quý】

Khí hậu năm (Tuế Vận): Hỏa (-)
Quỹ đạo 1: Ngũ Vận (5 Bước)
Đại HànXuân PhânMang ChủngXử ThửLập Đông
Chủ VậnMộc(+)Hỏa(-)Thổ(+)Kim(-)Thủy(+)
Khách VậnHỏa(-)Thổ(+)Kim(-)Thủy(+)Mộc(-)
Quỹ đạo 2: Lục Khí (6 Bước) (Tư Thiên: Quyết Âm (Mộc) | Tại Tuyền: Thiếu Dương (Hỏa))
Đại HànXuân PhânTiểu MãnĐại ThửThu PhânTiểu Tuyết
Chủ KhíQuyết ÂmThiếu ÂmThiếu DươngThái ÂmDương MinhThái Dương
Khách KhíDương MinhThái DươngQuyết ÂmThiếu ÂmThái ÂmThiếu Dương

【Kỷ】

Khí hậu năm (Tuế Vận): Mộc (=)
Quỹ đạo 1: Ngũ Vận (5 Bước)
Đại HànXuân PhânMang ChủngXử ThửLập Đông
Chủ VậnMộc(-)Hỏa(+)Thổ(-)Kim(+)Thủy(-)
Khách VậnThổ(-)Kim(+)Thủy(-)Mộc(+)Hỏa(-)
Quỹ đạo 2: Lục Khí (6 Bước) (Tư Thiên: Quyết Âm (Mộc) | Tại Tuyền: Thiếu Dương (Hỏa))
Đại HànXuân PhânTiểu MãnĐại ThửThu PhânTiểu Tuyết
Chủ KhíQuyết ÂmThiếu ÂmThiếu DươngThái ÂmDương MinhThái Dương
Khách KhíDương MinhThái DươngQuyết ÂmThiếu ÂmThái ÂmThiếu Dương

【Ất】

Khí hậu năm (Tuế Vận): Mộc (=)
Quỹ đạo 1: Ngũ Vận (5 Bước)
Đại HànXuân PhânMang ChủngXử ThửLập Đông
Chủ VậnMộc(+)Hỏa(-)Thổ(+)Kim(-)Thủy(+)
Khách VậnKim(-)Thủy(+)Mộc(-)Hỏa(+)Thổ(-)
Quỹ đạo 2: Lục Khí (6 Bước) (Tư Thiên: Quyết Âm (Mộc) | Tại Tuyền: Thiếu Dương (Hỏa))
Đại HànXuân PhânTiểu MãnĐại ThửThu PhânTiểu Tuyết
Chủ KhíQuyết ÂmThiếu ÂmThiếu DươngThái ÂmDương MinhThái Dương
Khách KhíDương MinhThái DươngQuyết ÂmThiếu ÂmThái ÂmThiếu Dương

【Tân】

Khí hậu năm (Tuế Vận): Thủy (-)
Quỹ đạo 1: Ngũ Vận (5 Bước)
Đại HànXuân PhânMang ChủngXử ThửLập Đông
Chủ VậnMộc(-)Hỏa(+)Thổ(-)Kim(+)Thủy(-)
Khách VậnThủy(-)Mộc(+)Hỏa(-)Thổ(+)Kim(-)
Quỹ đạo 2: Lục Khí (6 Bước) (Tư Thiên: Quyết Âm (Mộc) | Tại Tuyền: Thiếu Dương (Hỏa))
Đại HànXuân PhânTiểu MãnĐại ThửThu PhânTiểu Tuyết
Chủ KhíQuyết ÂmThiếu ÂmThiếu DươngThái ÂmDương MinhThái Dương
Khách KhíDương MinhThái DươngQuyết ÂmThiếu ÂmThái ÂmThiếu Dương
Phiên dịch Dịch tễ học: Chuyển pha Nhiệt động lực học và Sự bùng phát mầm bệnh (Phase Transition & Epidemiology)

'Uất cực nãi phát' (Bị kìm nén đến cực điểm sẽ bùng phát) mô tả chính xác thảm họa xảy ra sau khi năng lượng hệ thống bị kìm nén. Trong nhiệt động lực học, điều này tương đương với việc năng lượng hệ thống vượt qua 'Điểm bùng phát' (Tipping Point), ví dụ như sự tích tụ nhiệt ẩn cuối cùng gây ra siêu bão. Trong dịch tễ học, sự ứ đọng khắc nghiệt của một loại khí hậu cụ thể (như Thổ uất hoặc Hỏa uất do quá ẩm và nóng) sẽ phá vỡ sự cân bằng vi sinh vật của môi trường, thúc đẩy các loài muỗi truyền bệnh hoặc virus cụ thể sinh sôi theo cấp số nhân. Những ghi chép của người xưa về 'Ngũ vận uất phát' về bản chất là một mô hình dữ liệu lớn dự đoán mối quan hệ tam giác 'khí hậu - vật chủ - mầm bệnh', được dùng để triển khai trước các nguồn lực phòng chống dịch và y tế.

Uất Phát và Trị Liệu Tự Nhiên

Khi khí của Ngũ Vận bị kìm nén quá mức, sự bùng phát của nó sẽ gây ra biến động thiên địa và bệnh tật nghiêm trọng. Nội Kinh đề xuất 5 nguyên tắc liệu pháp tự nhiên 'thuận theo tự nhiên':

Mộc uất đạt chi (Đạt)

Triệu chứng: Gió lốc tàn phá. Ở người: đau dạ dày, ù tai, chóng mặt.
Phép trị: 'Đạt' là khơi thông. Mộc thích sự vươn lên, không được đàn áp mạnh, nên thuận theo để khơi thông Can Đởm.

Hỏa uất phát chi (Phát)

Triệu chứng: Hạn hán oi bức. Ở người: mụn nhọt, mắt đỏ, tâm nhiệt.
Phép trị: 'Phát' là phát tán. Hỏa uất không thể dùng nước ép tắt, nên dùng cách phát hãn hoặc thấu chẩn để xả nhiệt ra ngoài.

Thổ uất đoạt chi (Đoạt)

Triệu chứng: Sấm sét mưa rào. Ở người: đầy bụng, nôn mửa, hoắc loạn.
Phép trị: 'Đoạt' là làm suy yếu, công hạ. Khí Thổ nặng nề, cần dùng phép tả hạ hoặc tiêu đạo để trực tiếp loại bỏ ách tắc.

Kim uất tiết chi (Tiết)

Triệu chứng: Khí thu sát điêu tàn. Ở người: ho ngược, đầy ngực, suyễn.
Phép trị: 'Tiết' là sơ tiết, thầm lợi. Phế khí giáng quá mức, cần sơ tiết Phế khí, lợi thủy để giảm sự khô cứng.

Thủy uất chiết chi (Chiết)

Triệu chứng: Băng tuyết giá rét. Ở người: khớp cứng, tay chân lạnh, đầy bụng.
Phép trị: 'Chiết' là đánh gãy, chế ngự. Thủy thế cuồn cuộn, cần dùng phép ôn nhiệt để mạnh mẽ bẻ gãy thế hàn thủy.

📖 Trích đoạn Cổ thư

💡 Academic Note: The original classical text contains highly context-dependent metaphysical terminology. It is preserved only in the Chinese versions to maintain linguistic accuracy.